Hình nền cho nail clipper
BeDict Logo

nail clipper

/ˈneɪl ˌklɪpər/

Định nghĩa

noun

Đồ bấm móng tay, kềm cắt móng.

Ví dụ :

Tôi dùng đồ bấm móng tay để giữ cho móng tay của mình ngắn.