noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bấm móng tay, kềm cắt móng. A mechanical device used to trim fingernails and toenails. Ví dụ : "I use a nail clipper to keep my fingernails short. " Tôi dùng đồ bấm móng tay để giữ cho móng tay của mình ngắn. utility item device wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc